CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CÔNG TY HÓA CHẤT HẢI ĐĂNG

Tổ 41, Khu 4, Hà Khẩu, Hạ Long, Quảng Ninh

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK HÓA CHẤT HẢI ĐĂNG

HAI DANG CHEMICAL IMPORT-EXPORT JOINT STOCK COMPANY

1,10-Phenanthroline Chloride Merck Đức – Hóa Chất Tạo Phức Kim Loại

1,10-Phenanthroline Chloride Monohydrate Đức Merck Lọ 10g

Liên hệ

Mô tả
  • Tên sản phẩm: 1,10-Phenanthroline Chloride Monohydrate

  • Tên hóa học: C₁₂H₉ClN₂·H₂O

  • Quy cách: Lọ nhựa 10g

  • Xuất xứ: Đức

  • Hàm lượng hoạt chất: ≥ 98%

  • Dạng: Bột tinh thể màu vàng nhạt

  • Mùi: Không mùi rõ

  • Chứng nhận: COA – MSDS đầy đủ từ Hóa Chất Hải Đăng

Số lượng
Hàng Chính Hãng - Chất Lượng Cao

Hàng Chính Hãng - Chất Lượng Cao

 Chính Sách Đổi Trả 1:1

Chính Sách Đổi Trả 1:1

Hàng Sẵn Kho Số Lượng Lớn

Hàng Sẵn Kho Số Lượng Lớn

Danh mục sản phẩm

Chi tiết sản phẩm

1,10-Phenanthroline Chloride Monohydrate Merck Đức – Lọ 10g Tạo Phức Kim Loại Chuẩn

1. Giới Thiệu Sản Phẩm

1,10-Phenanthroline chloride monohydrate là dẫn xuất muối của hợp chất dị vòng 1,10-phenanthroline – một tác nhân tạo phức mạnh với ion kim loại chuyển tiếp, đặc biệt là Fe²⁺. Sản phẩm được dùng phổ biến trong phân tích hóa học, nghiên cứu xúc tác, điện hóa học, và tổng hợp phức chất kim loại.

Sản phẩm của Merck – Đức có độ tinh khiết cao (≥ 98%), đóng gói lọ 10g tiện dụng cho phòng lab.

Hóa chất 1-10 phenanthroline chloride Merck Đức dùng trong phân tích.

2. Thông Tin Kỹ Thuật

Thông Tin Chi Tiết
Tên sản phẩm 1,10-Phenanthroline Chloride Monohydrate
Công thức hóa học C₁₂H₉ClN₂·H₂O
Hàm lượng ≥ 98% – chuẩn phân tích
Xuất xứ Đức
Thương hiệu Merck
Quy cách Lọ nhựa 10g
Ngoại quan Bột tinh thể màu vàng nhạt
Chứng từ COA, MSDS đầy đủ từ Merck – Hải Đăng

3. Ứng Dụng Thực Tế Trong Thí Nghiệm

1,10-Phenanthroline chloride monohydrate được sử dụng rộng rãi trong phân tích hóa học, tổng hợp phức chất, nghiên cứu vật liệu và xúc tác. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu:

3.1. Phân tích sắt (II) – định lượng và định tính

  • thuốc thử tạo phức đặc hiệu với Fe²⁺, tạo thành phức [Fe(phen)₃]²⁺ có màu đỏ cam đặc trưng.

  • Dùng trong phương pháp so màu hoặc UV-Vis để xác định hàm lượng sắt trong nước, đất, hợp chất vô cơ và sinh học.

  • Phép đo rất nhạy, có thể định lượng sắt ở nồng độ cực thấp (µg/L).

3.2. Tổng hợp phức kim loại chuyển tiếp

  • Dùng làm ligand chelating bidentate để tạo phức với các ion kim loại như Cu²⁺, Zn²⁺, Co²⁺, Ni²⁺, Mn²⁺...

  • Hình thành các phức ổn định ứng dụng trong xúc tác, điện hóa, từ tính, phát quang, hoặc nghiên cứu mô hình enzyme kim loại.

  • Hỗ trợ nghiên cứu động học phản ứng và cơ chế phối trí trong hóa học phối hợp.

3.3. Nghiên cứu vật liệu điện tử và cảm biến

  • Ứng dụng trong chế tạo vật liệu phát quang hữu cơ (OLED) do khả năng hình thành phức phát sáng với kim loại quý (Ru, Ir, Pt...).

  • Là thành phần trong điện cực cảm biến kim loại nặng, do phức có tính chọn lọc và phát tín hiệu điện rõ rệt.

  • Dùng trong vật liệu dẫn điện, màng cảm ứng sinh học hoặc xúc tác điện hóa.

3.4. Nghiên cứu enzym học và mô hình sinh học

  • Dùng để mô phỏng tâm hoạt động của enzyme chứa kim loại, nghiên cứu vai trò của phức kim loại – ligand trong cơ chế sinh học.

  • Phức [Fe(phen)₃]²⁺ và [Cu(phen)₂]⁺ được dùng trong nghiên cứu ADN, khảo sát hoạt tính cắt mạch, xúc tác phân hủy peroxid.

3.5. Giảng dạy – đào tạo hóa học đại cương và hóa học vô cơ

  • Dùng làm thuốc thử phản ứng màu điển hình cho ion Fe²⁺ – ứng dụng trong thực hành phân tích định tính.

  • Là ví dụ điển hình cho cấu trúc phức 6 phối trí bidentate trong môn hóa học vô cơ – minh họa lý thuyết crystal field.

  • Hỗ trợ đào tạo sinh viên về ligand đối xứng, hiệu ứng dπ-pπ, màu sắc của phức chất…

 1-10 phenanthroline chloride monohydrate Merck lọ 10g độ tinh khiết cao.

4. Ưu Điểm Nổi Bật

  • Độ tinh khiết cao – ≥ 98% – phù hợp mọi ứng dụng phân tích

  • Nhạy màu – phản ứng đặc hiệu với ion sắt (II)

  • Ứng dụng rộng: phân tích, tổng hợp phức, vật liệu, xúc tác

  • Sản phẩm Merck – Đức chính hãng – COA, MSDS đầy đủ

  • Quy cách 10g tiện dụng – phù hợp với phòng lab và R&D

5. Hướng Dẫn Sử Dụng

  • Cân lượng cần thiết theo hướng dẫn phương pháp phân tích hoặc phản ứng tổng hợp

  • Hòa tan trong nước, ethanol hoặc dung môi phù hợp

  • Dùng để pha thuốc thử so màu sắt hoặc làm ligand tạo phức

  • Mang găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ khi thao tác

 Thuốc thử 1-10 phenanthroline dùng xác định kim loại trong phòng thí nghiệm.

6. Bảo Quản Sản Phẩm

  • Đóng nắp kín sau khi sử dụng

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng

  • Tránh tiếp xúc với acid mạnh và chất oxy hóa mạnh

  • Lưu trong tủ hóa chất chuyên dụng có ghi nhãn rõ ràng

7. Cảnh Báo An Toàn

  • Có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp

  • Nếu dính vào da/mắt: rửa với nước sạch trong 15 phút

  • Nếu nuốt phải: không gây nôn, uống nước và đến cơ sở y tế

  • Xử lý hóa chất dư thải đúng quy định an toàn môi trường

 Hóa chất phân tích 1-10 phenanthroline Merck Đức đạt chuẩn chất lượng.

8. Sản Phẩm Liên Quan

  • 1,10-Phenanthroline – phiên bản base tự do

  • Ferroin – thuốc thử sắt trong chuẩn độ

  • EDTA – ligand tạo phức phổ biến

  • Dithizone – thuốc thử kim loại nặng

  • Bathophenanthroline – dẫn xuất phát quang của phen

Tham khảo các sản phẩm khác TẠI ĐÂY

9. Thông Tin Liên Hệ Đặt Hàng

10. Cam Kết Từ Hóa Chất Hải Đăng

  • Sản phẩm chính hãng Merck – Đức – chuẩn phân tích

  • Đầy đủ COA – MSDS – hóa đơn VAT

  • Giao hàng nhanh – đóng gói an toàn – đúng khối lượng

  • Tư vấn kỹ thuật tận nơi – hỗ trợ sử dụng – phân tích

  • Uy tín lâu năm – giá cạnh tranh – hỗ trợ lâu dài

Đăng ký thông tin để nhận thông tin về sản phẩm và dịch vụ của Hai Dang Chem

Thương hiệu uy tín
Thương hiệu uy tín
Thương hiệu uy tín của
các công ty và tập đoàn
Tư vấn nhiệt tâm
Tư vấn nhiệt tâm
Tư vấn chính xác,
chuẩn chỉ, nhiệt tình
Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc
Giao hàng ngay trong
60 phút nội thành
Chính sách đổi trả
Chính sách đổi trả
Chế độ hậu mãi,
bảo hành dài lâu
Liên hệ
Hotline: 0934561220
wiget Chat Zalo Chát Zalo cùng chúng tôi
Lên đầu trang